Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngáp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngáp

Cách làm ký hiệu

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cam-on-2424

cảm ơn

Bàn tay phải chụm đưa lên trước miệng rồi từ từ mở ra trước mặt, lòng bàn tay ngửa.

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.

cai-nhau-2429

cãi nhau

Hai tay xòe rộng, lòng hai bàn hướng vào nhau, đặt hai tay chếch cao hơn vai trái rồi các ngón tay chụm lại mở ra liên tục.

cuoi-2558

cười

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

Từ phổ biến

ngua-o-2256

ngựa ô

(không có)

em-be-663

em bé

(không có)

vay-331

váy

(không có)

ho-hang-676

họ hàng

(không có)

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

bac-si-4356

bác sĩ

(không có)

e-453

e

(không có)

ngay-cua-me-7406

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

toc-1837

tóc

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.