Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
quản lý
4 thg 9, 2017
b
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
cây
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
băng vệ sinh
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
váy
(không có)