Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thay đổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thay đổi
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay ngửa dang rộng 2 bên đưa vào giữa tầm ngực, chéo nhau ở cổ tay, rồi kéo ra đưa vào chéo nhau (2 lần, hoán đổi tay).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
o
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
tàu thủy
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
béo
(không có)
e
(không có)
quạt
(không có)
béo
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021