Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ư

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ư

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

Từ phổ biến

mien-dien-7322

Miến Điện

27 thg 3, 2021

an-2320

ăn

(không có)

man-1991

mận

(không có)

con-tam-6930

con tằm

31 thg 8, 2017

con-buom-buom-6969

con bươm bướm

31 thg 8, 2017

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

khau-trang-7259

Khẩu trang

3 thg 5, 2020

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

dia-chi-7317

địa chỉ

27 thg 3, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.