Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Giới tính

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



321 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 33 đến 40 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

bệnh lậu

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay trái CCNT “D”, để nằm ngang, đầu ngón trỏ hướng sang trái, l


Xem Video
bệnh lây qua đường tình dục

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay phải, CCNT “E”, lòng bàn tay úp, để ở trước ngực phải. Cánh tay giữ nguyên làm trụ, bàn tay lắc nhẹ sao cho lòng bàn tay sấp rồi chuyển sang hơi ngửa, t


Xem Video


bệnh lây qua đường tình dục
sexually transmitted diseases

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Giới tính
2018

Tay phải chữ U, chạm bụng ngón tay vào cổ tay trong của tay trái. Tay phải chữ E, lòng bàn tay hướng xuống, lắc cổ tay. Bàn tay mở, các ngón tay thẳng, xòe, lòng


Xem Video
Bệnh lây qua đường tình dục
sexually transmitted diseases

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

Tay phải chữ U, chạm bụng ngón tay vào cổ tay trong của tay trái. Tay phải chữ E, lòng bàn tay hướng xuống, lắc cổ tay. Bàn tay mở, các ngón tay thẳng, xòe, lòng


Xem Video
bệnh mù lòa

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay phải, bàn tay duỗi thẳng, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hư


Xem Video
bệnh mụn rộp

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay phải, các ngón tay thẳng, chụm lại. Đầu các ngón tay chạm vào


Xem Video
bệnh phụ khoa - bệnh phụ nữ

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay phải CCNT “A”, ngón cái và ngón trỏ nắm vào dái tai phải, lòn


Xem Video
bệnh tiềm ẩn

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2006

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay trái, bàn tay khép, các ngón tay thẳng, lòng bàn tay hướng xuống,


Xem Video
Advertisement
Advertisement


321 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 33 đến 40

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam