Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Số đếm

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



235 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 49 đến 56 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

19 - mười chín
nineteen

Toàn Quốc Số đếm
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng bên rồi để tay thẳng đứng trước mặt. Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Xoay cổ tay cho lòng bàn tay hướng sang trái đồng thời co


Xem Video
2 - hai
two

Toàn Quốc Số đếm
2016

"Bàn tay phải làm như hình vẽ. Bắp tay để xuôi theo thân mình. Giơ bàn tay lên cao ngang vai. Lòng bàn tay hướng về phía trước."


Xem Video


2 là - hai là (số thứ tự)
second

Toàn Quốc Số đếm
2016

Bàn tay trái làm hình dạng sau. Đặt bàn tay trái trước ngực. Lòng bàn tay hướng vào người. Ngón trỏ của bàn tay phải chỉ vào ngón trỏ của bàn tay trái.


Xem Video
2 là - hai là (số thứ tự)
second

Toàn Quốc Số đếm
2016

Bàn tay trái làm hình dạng sau. Đặt bàn tay trái trước ngực. Lòng bàn tay hướng vào người. Ngón trỏ của bàn tay phải chỉ vào ngón áp út của bàn tay trái.


Xem Video
2 lần - hai lần
two times - twice

Toàn Quốc Danh Từ Số đếm
2016

"Bàn tay trái mở như hình vẽ rồi đặt bàn tay thẳng đứng, cao ngang miệng. Bàn tay phải như hình vẽ. Đưa tay lên cao bằng tay trái. Hai lòng bàn tay hướng v


Xem Video
2 năm - hai năm
2 years - two years

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Thời Gian
2016

"Bàn tay trái nắm lại theo hình vẽ. Bàn tay phải làm theo hình vẽ. Bàn tay phải đặt chồng lên tay trái và để 2 tay trước bụng. Đưa tay phải ra ngoài vòng x


Xem Video
2 tháng - hai tháng
two months

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Thời Gian
2016

"Bàn tay trái duỗi ra theo hình vẽ. Tay phải làm theo hình vẽ. Hai cẳng tay giơ song song trước ngực. Lòng bàn tay trái hướng sang phải. Lòng bàn tay phải hướng


Xem Video
2 tháng - hai tháng
two months

Hà Nội Danh Từ Số đếm Thời Gian
2016

Bàn tay trái xòe ra rồi đặt nằm ngửa trước bụng. Đầu ngón tay hướng sang phải hơi chếch ra ngoài. Bàn tay phai lảm theo hình vẽ bên rồi đặt tay phải nằm


Xem Video
Advertisement
Advertisement


235 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 49 đến 56

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam