Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, mở ra, chạm vào (động tác nhanh – ba ngón nắm).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Từ phổ biến
hoà nhập
31 thg 8, 2017
con ruồi
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)
má
(không có)
a
(không có)
d
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
chôm chôm
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020