Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 2

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 2

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

chin-muoi--90-824

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.

3-tuoi--ba-tuoi-6883

3 tuổi - ba tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

hai-muoi--20-835

Hai mươi - 20

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.

mot--1-860

Một - 1

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.

Từ phổ biến

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

sieu-thi-7023

siêu thị

4 thg 9, 2017

u-470

u

(không có)

ngay-cua-me-7407

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

me-685

mẹ

(không có)

nhu-cau-6994

nhu cầu

4 thg 9, 2017

b-449

b

(không có)

quoc-hoi-7016

Quốc Hội

4 thg 9, 2017

ba-lo-1066

ba lô

(không có)

do-thai-7325

Do Thái

29 thg 3, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.