Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bất thường (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bất thường (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ghẻ
Các ngón tay phải chụm lại, chấm ụp lên cánh tay trái bốn lần đồng thời di chuyển từ trên xuống tới cổ tay.

lao (ho lao)
Tay phải chạm vào cổ, đầu hơi cúi xuống. Sau đó hai tay chúm, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay tới trước đồng thời búng mở các ngón tay ra.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến

bơi (lội)
(không có)

ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021

xà phòng
3 thg 5, 2020

đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021

đá bóng
(không có)

Luật
27 thg 10, 2019

con ruồi
31 thg 8, 2017

chồng (vợ chồng)
(không có)

nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020

dây chuyền
(không có)