Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạ dày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạ dày
Cách làm ký hiệu
Tay phải chụm lại đưa lên miệng, sau đó chuyển tay phải xuống đặt ngửa ở bụng rồi kéo một đường sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
Từ phổ biến
chính sách
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Nôn ói
3 thg 5, 2020
su su
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
Dubai
29 thg 3, 2021
vịt
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
aids
(không có)