Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Cách làm ký hiệu

Tay phảiđánh chữ cái M, áp bàn tay vào má, lòng bàn tay hướng ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

chau-625

cháu

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần.

anh-em-ruot-586

anh em ruột

Bàn tay phải chạm cằm, rồi đưa xuống úp bên ngực trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, chấm đầu ngón trỏ vào gần bên rốn phía bên phải rồi xoay xoay đầu ngón trỏ.