Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Thành Phố Hồ Chí Minh Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Tính Từ 2021


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin


Ký Hiệu cùng phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

nước bọt

Cần Thơ Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Bàn tay phải khép ngửa, các ngón hơi cong, đưa tay ra trước rồi lắc lắc bàn tay qua lại. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón có kẻ


Xem Video
ghẻ lở

Lâm Đồng Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Tay trái úp đặt ngang tầm ngực trên, dùng các đầu ngón tay phải gãi lên mu bàn tay trái, sau đó ngón cái và ngón út tay phải chạm nhau và đặt lên cổ tay trái


Xem Video
bại liệt

Hà Nội Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Bàn tay trái để ngửa trước ngực, tay phải nắm chỉa thẳng hai ngón trỏ và giữa ra đặt đứng lên lòng bàn tay trái rồi cong cụp xuống, đồng thời đầu ngh


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

đoàn thuyền

Bình Dương Giao Thông
2006

Tay phải khép úp chếch sang trái rồi kéo khỏa vòng sang phải. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, áp sát hai sống lưng với nhau, đặt tay ở giữa ngực rồi


Xem Video
xe ngựa

Huế Giao Thông
2006

Tay trái nắm, úp cánh tay trái trước tầm ngực, tay phải nắm đánh ra sau lưng, khi tay phải đánh thì tay trái giựt vào người (thực hiện động tác hai lần).


Xem Video
hẻm (kiệt)

Huế Giao Thông Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai bàn tay khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách nhỏ rồi uốn lượn ra trước.


Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam