Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
quạt
(không có)
khế
(không có)
béo
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
k
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
áo bà ba
(không có)
chào
(không có)
bắp cải
(không có)
con cái
(không có)