Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hà Nội
nhật bản
Đánh chữ cái N (nước).Hai tay nắm lỏng, đưa ra trước tầm ngực, ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay chỉa ra đặt chạm nhau rồi kéo hai tay dang sang hai bên đồng thời chập hai ngón tay lại.Sau đó đánh chữ cái N và B.
nói chuyện
Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt nằm ngang gần nhau đưa lên trước miệng rồi xoay hai ngón tay trỏ ( 2 vòng).
Từ phổ biến
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
con khỉ
(không có)
bắt chước
(không có)
đẻ
(không có)
bác sĩ
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
xuất viện
3 thg 5, 2020
con trai
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
chat
31 thg 8, 2017