Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Thành Phố Hồ Chí Minh
thủ đô
Bàn tay trái đánh chữ cái "T" đặt lên giữa trán, lòng bàn tay hướng ra trước.
thủ đô hà nội
Bàn tay trái đánh chữ cái "T" đặt lên giữa trán. Sau đó cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào vai, tay trái nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra hướng về bên phải rồi đặt úp vào nắm tay phải.
Từ phổ biến
quần
(không có)
máy bay
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017
vợ
(không có)
cảm ơn
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
ác
31 thg 8, 2017
bàn chân
31 thg 8, 2017