Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Hành động

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



1035 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 25 đến 32 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
ăn tiệc

Hà Nội Hành động
2006

Tay phải làm kí hiệu ăn. Sau đó hai bàn tay nắm, hai ngón tay trỏ và giữa đặt ngang tầm cổ rồi đẩy đưa ngón trỏ lên trước miệng.


Xem Video
ăn tiệc

Huế Hành động
2006

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải chạm vào mép miệng bên phải hai lần, các ngón còn lại hơi cong lại.Sau đó tay phải đánh chữ cái T.


Xem Video


ăn trộm

Huế Hành động
2006

Tay phải khép, lòng bàn tay hơi khum, úp chếch về bên trái rồi đưa từ trái sang phải và từ từ nắm tay lại đặt úp tay vào bụng.


Xem Video
ăn trộm

Bình Dương Hành động
2006

Bàn tay xòe úp trước ngực. Đẩy nhanh ra trước, đồng thời nắm các ngón tay lại giật trở lại vào người.


Xem Video
ăn uống

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính Hành động
2014

Tay phải, các ngón tay chụm lại, đưa lên miệng thể hiện hành động ăn. Tay phải, CCNT “C”, để trước miệng, song song với mặt đất. Chuyển động đưa CCNT


Xem Video
ẩn úp

Lâm Đồng Hành động
2006

Tay phải khép thẳng, ngón cái gập vào lòng bàn tay, đặt bàn tay thẳng đứng giữa sống mũi, rồi nhích bàn tay phải qua trái đồng thời đầu hơi nhích qua phả


Xem Video
ăn vặt

Hà Nội Hành động
2006

Tay phải làm kí hiệu ăn Tay phải xoè hình chữ V đưa từ trái qua phải ba lần.


Xem Video


1035 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 25 đến 32

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam