Advertisement
Hải Phòng Sức khỏe - Bộ phận cơ thể 2006


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Advertisement


Cách làm ký hiệu

Tay phải để kí hiệu chữ O đưa từ trái sang phải đi ngang qua miệng, sau đó bàn tay phải khép lại rồi phất mạnh một cái trước tầm mũi.




Tài liệu tham khảo

VSDIC

Ký Hiệu cùng phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

đứt tay

Huế Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đánh ngang lên ngón trỏ trái.


Xem Video
sát trùng

Hà Nội Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay nắm lại, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chạm lên gần cổ tay trái rồi bốc lên một cái.Sau đó kéo b


Xem Video
bụng

Bình Dương Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Hải Phòng

thỉnh thoảng / đôi khi
sometimes

Hà Nội Khác Trạng từ
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ. Đưa bàn tay ra phía trước ngang ngực, lòng bàn tay hướng ra ngoài. Làm động tác xoay bàn tay lên xuống. Làm động tác này từ 2 lầ


Xem Video
khi
when

Thành Phố Hồ Chí Minh Khác Liên kết từ
2016

Bàn tay trái xòe ra rồi đặt thẳng đứng, cao ngang mặt. Bàn tay phải làm theo hình bên để nằm úp rồi dùng ngón trỏ chỉ vào đầu ngón giữa của tay trái sau đ


Xem Video



Advertisement

Advertisement


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam