Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Toàn Quốc Danh Từ Địa Lý Từ thông dụng Vị trí - Nơi chốn 2021


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin



Tài liệu tham khảo

QIPEDC

Ký Hiệu cùng phân loại Vị trí - Nơi chốn

phòng thí nghiệm

Bình Dương Giáo Dục Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó hai tay nắm lỏng tạo lỗ tròn đặt hai tay trước tầm mắt, tay phải đặt trên tay t


Xem Video
bệnh viện

Lâm Đồng Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt ngón trỏ lên giữa trán rồi chuyển đặt nằm ngang tạo như dấu chữ thập.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

thân trước hạ thấp hơn thân sau

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

(hạ thân) Hai tay khép, lòng bàn tay úp xuống, đưa tay trái ra trước tầm ngực và tay phải trước tầm trán rồi kéo tay phải về phía phải, lượn cong hình chữ S


Xem Video
đường chính trung

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Dùng hai ngón trỏ đặt vào ngay ly quần ở chính giữa gần thắt lưng rồi kéo dọc xuống tới gần đầu gối, đồng thời người cúi theo.


Xem Video
ráp sườn đáy quần

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Bàn tay phải khép úp ngang tầm mặt,bàn tay trái khép úp ngang tầm ngực rồi gạt tay phải về bên phải rồi lập tức đánh cong nửa vòng (dạng chữ c),kết thúc


Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam