Advertisement

Hành động

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



1192 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 73 đến 80 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
bắn

Bình Dương Hành động Quân sự
2006

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa, ba ngón kia nắm đồng thời bàn tay trái nắm bợ cổ tay phải rồi hất giựt tay phải lên


Xem Video
bán

Cần Thơ Hành động
2006

Hai tay chúm, đặt ngửa hai tay trước tầm bụng rồi đưa tay trái ra ngoài đồng thời các ngón tay búng xòe ra rồi hoán đổi động tác y vậy với tay phải.


Xem Video


bán

Hải Phòng Hành động
2006

Bàn tay trái khép, ngửa, đặt trước tầm ngực, bàn tay phải chụm nhẹ các đầu ngón tay đặt lên lòng bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải ra khỏi lòng bàn tay


Xem Video
bán

Huế Hành động
2006

Bàn tay trái ngửa đưa ra trước tầm bụng, bàn tay phải đánh chữ cái B đặt ngửa trên lòng bàn tay trái rồi hất tay phải ra khỏi lòng bàn tay trái hai lần.


Xem Video
bán

Lâm Đồng Hành động
2006

Các ngón tay của hai bàn tay chụm đặt giữa trước tầm ngực, lòng bàn tay ngửa, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô ( 2 lần).


Xem Video
bán

Bình Dương Hành động
2006

Tay trái khép đặt ngửa ra trước, tay phải chúm ngửa đập lên lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải ra đồng thời các ngón tay bung mở ra.


Xem Video
Bán
sell

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Các ngón tay phải chụm lại theo hình vẽ. Đặt tay trước ngực và cách ngực một ngón tay. Lòng bàn tay hướng lên. Đưa tay ra ngoài đồng thời bung các ngón tay


Xem Video
bán
to sell

Hà Nội Động Từ Hành động
2016

Bàn tay phải nắm lại như hình bên rồi giơ cẳng tay thẳng đứng trước ngực. Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Sau đó, đẩy tay ra ngoài đồng thời bung các ngón tay


Xem Video
Advertisement
Advertisement


1192 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 73 đến 80


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam