Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đái tháo đường
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đái tháo đường
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bàn chân
Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước , tay phải nắm, chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi làm động tác vuốt nhẹ từ cổ tay trái ra đến các ngón tay. Sau đó chống thẳng đứng hai đầu ngón trỏ và giữa lên lòng bàn tay trái.

sống
Tay phải ngửa, các ngón chúm đặt giữa ngực đẩy thẳng lên đồng thời các ngón tay mở xoè ra.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến

Lạnh
28 thg 8, 2020

phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017

tàu hỏa
(không có)

Nóng
28 thg 8, 2020

ao hồ
(không có)

nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020

vịt
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017

ẵm
(không có)

cháu
(không có)