Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tính (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tính (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bác sĩ
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm chữ thập đặt lên giữa trán.
mặt
Tay phải đặt trước mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi kéo vuốt xuống.
giấc ngủ
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏra, hai ngón tạo khoảng cách nhỏ, đặt tay ở đuôi mắt phải rồi chập hai ngón lại, đầu gật mắt nhắm. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
các bạn
31 thg 8, 2017
ăn uống
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
Khó thở
3 thg 5, 2020
ăn cơm
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
dây chuyền
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)