Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niệu quản

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niệu quản

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mieng-1753

miệng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm miệng và quay một vòng quanh miệng.

cap-cuu-1644

cấp cứu

Hai bàn tay nắm các ngón tay lại và đặt chồng lên nhau rồi chuyển động tay phải đưa lên, hạ xuống hai lần. Tay phải nắm để thừa hai ngón cái và trỏ chạm vào nhau và quay một vòng từ ngoài vào trong, trong quá trình quay thì ngón trỏ nắm lại và kéo ngón cái mạnh lên phía trên.

xam-hai-tinh-duc-7249

Xâm hại tình dục

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống dưới, tay lắc. Chuyển động hướng lên đồng thời nắm các ngón tay, đẩy mạnh từ má xuống dưới. Mày chau, môi mím

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"

Từ phổ biến

luat-7213

Luật

27 thg 10, 2019

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

h-456

h

(không có)

bap-cai-1852

bắp cải

(không có)

nong-7292

Nóng

28 thg 8, 2020

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

that-nghiep-7037

thất nghiệp

4 thg 9, 2017

man-1991

mận

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.