Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Huế



292 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 49 đến 56 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

bột ngọt

Huế Ẩm thực - Món ăn
2006

Tay phải khép, đưa ra trước, các ngón tay xoa xoa nhẹ vào nhau, sau đó đưa vào úp trước cổ rồi vuốt nhẹ xuống.


Xem Video
bún bò huế

Huế Ẩm thực - Món ăn
2006

Tay trái khép, đặt ngửa giữa tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống chống lên lòng bàn tay trái rồi gắp đưa lên miệng.Sau đó tay trái l


Xem Video


bưởi

Huế Thực Vật
2006

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, đặt ngửa tay ở trước tầm ngực.


Xem Video
buổi chiều

Huế Thời Gian
2006

Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, tay phải từ vị trí chữ B, đưa từ từ ra trước úp ngang qua cẳng tay trái, mũi tay hư


Xem Video
buổi sáng

Huế Thời Gian
2006

Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó hai tay khép đưa lên trước tầm mặt, hai tay để gần nhau, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay vạt sang hai bên rộng hơn


Xem Video
buổi tối

Huế Thời Gian
2006

Tay phải đánh chữ cái B. Sau đó hai tay khép, đưa hai tay từ hai bên vào chạm nhau ở trước tầm mặt, lòng bàn tay hường vào mặt.


Xem Video
buổi trưa

Huế Thời Gian
2006

Tay phải đánh chữ cái B. Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm bụng, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay phải lên bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay h


Xem Video

Huế Con vật
2006

Tay trái khép, đặt úp trước tầm ngực, tay phải khép, đặt lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc bàn tay phải qua.


Xem Video
Advertisement
Advertisement


292 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 49 đến 56

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam