Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Địa Lý

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



51 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 17 đến 24 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

châu phi (2)
Africa

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý Vị trí - Nơi chốn
2016

"Bàn tay phải xòe ra và xoa lên trán. Tay trái xòe ra và đặt nằm úp, ngang trước bụng. Đầu ngón tay hướng sang trái. Kéo tay phải từ trán xuống xoa vào khuỷu


Xem Video
châu úc
Australia

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý Vị trí - Nơi chốn
2016

"Tay trái xòe ra và đặt nằm úp trước bụng. Đầu ngón tay hướng ra. Tay phải nắm lại và đặt trên lưng bàn tay trái. Đẩy tay phải trượt trên lưng bàn tay


Xem Video


chiều (hướng)
direction

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng bên rồi để nằm dựng ngang trước ngực. Lòng bàn tay hướng sang trái. Đầu ngón tay hướng ra ngoài. Sau đó đẩy bàn tay thẳng ra


Xem Video
đất nước
country/ nation

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý
2016

Hai bàn tay làm như hình vẽ. Đưa cánh tay trái lên vị trí ngang ngực cách khoảng. Lòng bàn tay trái hướng xuống đất. Đặt bàn tay phải lên trên bàn tay trái sao


Xem Video
Advertisement
Advertisement


51 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 17 đến 24

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam