Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Số đếm

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



235 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 9 đến 16 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

1 tiếng - một tiếng / 1 giờ - một giờ
an hour

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Thời Gian
2016

Bàn tay phải làm như hình vẽ. Đưa tay lên sao cho ngón trỏ chạm vào tai phải. Lòng bàn tay hướng ra ngoài và hơi chếch sang phải. Đẩy bàn tay ra ngoài nhưng vẫn


Xem Video
1 tiết - một tiết
a 45-minute session

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Học hành Số đếm Thời Gian
2016

Bàn tay phải làm như hình vẽ rồi đưa tay lên sao cho ngón trỏ chạm vào tai phải. Lòng bàn tay hướng ra ngoài và hơi chếch sang phải. Đẩy bàn tay ra ngoài nhưng v


Xem Video


1 tuần - một tuần
a week

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Thời Gian
2016

Bàn tay trái xòe ra rồi đặt nằm úp trước bụng. Bàn tay phải làm theo hình dạng 1 rồi 2 ngón tay nắm vào cổ tay trái rồi kéo tay phải lên cho cẳng tay thẳng đ


Xem Video
1 tuổi - một tuổi
1 year old - one year old

Thành Phố Hồ Chí Minh Số đếm
2917

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay


Xem Video
1,000 VNĐ - một ngàn đồng / một nghìn đồng
one thousand VND

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng sau rồi đặt tay thẳng đứng cao ngang ngực. Lòng bàn tay hướng sang trái. Đánh tay xuống dưới.


Xem Video
1,000 VNĐ - một ngàn đồng / một nghìn đồng
one thousand VND

Hà Nội Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ bên rồi đưa tay cao ngang ngực.Lòng bàn tay hướng vào người. Đầu ngón tay hướng sang trái rồi đánh nhẹ tay xuống.


Xem Video
10 - mười / một chục
ten

Toàn Quốc Số đếm
2016

Xem Video
10 - mười / một chục
ten

Toàn Quốc Số đếm
2016

Cẳng tay phải giơ thẳng đứng, cao ngang cổ. Bàn tay làm theo hình dạng bên. Lòng bàn tay hướng sang trái. Ngón trỏ nhấp vào ngón cái 2 lần


Xem Video
Advertisement
Advertisement


235 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 9 đến 16

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam