Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Từ thông dụng

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



67 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 57 đến 64 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

thông tin
information

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Tay trái: ngón trỏ duỗi. Tay phải: bàn tay nắm sau đó các ngón tay duỗi, bung xòe, lòng bàn tay hướng xuống. lặp lại 2 lần.


Xem Video
tiếc / uổng
regret

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính Từ Từ thông dụng
2018

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại. Đặt trước miệng, sau đó đưa ra ngoài, tay làm ký hiệu chữ T. Mày chau, môi chu.


Xem Video


tôn trọng
respect

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Từ thông dụng
2018

Tay làm như kí hiệu chữ X, đặt tay ở giữa trán. Chuyển động từ trán xuống, đầu hơi cúi.


Xem Video
truyền thông
media

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Tay trái: ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng ra trước. Tay phải: các ngón bung duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải trên tay trái, chuyển động vòng tròn từ t


Xem Video
tự vệ
self-protect

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Ngón trỏ tay phải duỗi, đặt ở tim, sau đó các ngón bung khép, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động vòng tròn từ sau ra trước.


Xem Video
uổng / tiếc
regret

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính Từ Từ thông dụng
2018

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Tại vị trí miệng chuyển động tay từ trên xuống dưới, môi chu.


Xem Video
Advertisement
Advertisement


67 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 57 đến 64

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam