Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ s
Từ phổ biến
cà vạt
(không có)
ao hồ
(không có)
máy bay
(không có)
bút
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
trái chanh
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
đặc điểm
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021