Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái

Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ w

window-163

window

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay hai đánh hai chữ cái W đưa lên cao hơn tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay hạ xuống.

word-164

word

Hai tay xoè úp lòng bàn tay xuống và cử động nhẹ các ngón tay. Tay phải xoè ba ngón trỏ, giữa, áp út lòng bàn tay hướng ra ngoài rồi từ từ đưa ra phía trước.

Từ phổ biến

mi-tom-7452

mì tôm

13 thg 5, 2021

con-khi-2240

con khỉ

(không có)

an-trom-2315

ăn trộm

(không có)

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

moi-co-7300

Mỏi cổ

28 thg 8, 2020

cong-bang-6931

công bằng

31 thg 8, 2017

cau-thang-1204

cầu thang

(không có)

cau-ca-6905

câu cá

31 thg 8, 2017

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.