Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ vật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ vật

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cua-so-1272

cửa sổ

Hai tay khép, hai đầu ngón trỏ chạm nhau ở trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi bật mở hai tay sang hai bên.Sau đó hai tay khép, đặt ngửa tay trái trứơc tầm bụng, đặt úp tay phải hờ trên lòng bàn tay trái, hai tay có một khoảng cách.

cai-chao-6899

cái chảo

Lòng bàn tay phải hướng lên, các ngón tay cong mở. Tay trái nắm cẳng tay phải từ dưới. Chuyển động cánh tay phải hướng lên trên 2 lần.

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ phổ biến

ho-hap-7257

Hô hấp

3 thg 5, 2020

dau-7307

Đau

28 thg 8, 2020

bat-1072

bát

(không có)

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

am-uot-6876

ẩm ướt

31 thg 8, 2017

v-471

v

(không có)

ca-ngua-6897

cá ngựa

31 thg 8, 2017

con-tam-2199

con tằm

(không có)

chay-mau-mui-7312

Chảy máu mũi

29 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.