Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hải Phòng



414 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 25 đến 32 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
bầu trời

Hải Phòng Thời tiết
2006

Bàn tay phải duỗi thẳng, các ngón tay khép lại, lòng bàn tay hướng về phía trước đưa từ trái vòng qua đầu sang phải. Sau đó bàn tay phải nắm lại, dùng n


Xem Video
bay

Hải Phòng Hành động
2006

Hai cánh tay dang rộng sang hai bên lòng bàn tay úp rồi vẫy vẩy hai cánh tay lên xuống nhịp nhàng ba lần.


Xem Video


bay bổng

Hải Phòng Tính cách - Tính chất
2006

Tay phải xoè ra, lòng bàn tay hướng về phía trước, rồi đưa từ dưới lên cao qua khỏi đầu hướng chếch về bên phải đồng thời cử động các ngón tay và


Xem Video
bê (mang)

Hải Phòng Hành động
2006

Hai bàn tay xòe rộng, các ngón tay hơi cong, lòng bàn tay ngửa, đưa ra trước tầm ngực, rồi nhấc di chuyển cả hai bàn tay sang phải.


Xem Video
bên ngoài

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay trái khép, đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong người.Tay phải đánh chữ cái B, đặt gần bàn tay trái rồi hạ ngửa bàn tay phải ra ph


Xem Video
bên phải

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Các ngón tay trái đặt vào bắp cánh tay phải. Cánh tay phải đưa dang rộng sang phải, lòng bàn tay ngửa.


Xem Video
bên trái

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Các ngón tay phải đặt vào bắp cánh tay trái. Cánh tay trái đưa dang rộng sang trái, lòng bàn tay ngửa.


Xem Video
béo

Hải Phòng Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Hai tay khum nhẹ hướng vào nhau, đặt ngang ngực sau đó kéo nhẹ sang hai bên.


Xem Video


414 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 25 đến 32

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam