Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trứng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trứng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

de-1668

đẻ

(không có)

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

bat-chuoc-2358

bắt chước

(không có)

bo-621

bố

(không có)

d-451

d

(không có)

con-ech-6966

con ếch

31 thg 8, 2017

boi-loi-524

bơi (lội)

(không có)

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.