Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
treo
Hai tay nắm, hai ngón trỏ cong móc vào nhau, tay phải móc ở trên tay trái và nhúng nhẹ hai cái.
Từ phổ biến
mì Ý
13 thg 5, 2021
câu cá
31 thg 8, 2017
trái chanh
(không có)
con khỉ
(không có)
phường
4 thg 9, 2017
táo
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
búp bê
31 thg 8, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017