Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
trả lời
Tay trái úp trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải úp ngòai tay trái có khoảng cách 10 cm rồi hai tay hoán đổi vị trí ra vô.
trách nhiệm
Hai bàn tay, CCNT “U” đặt lên vai trái sao cho đầu ngón tay hướng ra sau, tay phải đặt gần cổ, tay trái đặt gần cánh tay.
Từ phổ biến
tu
5 thg 9, 2017
ô
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
anh họ
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
su su
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019