Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
thứ năm
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
thú rừng
Hai bàn tay úp, các ngón tay cong cứng đặt song song mặt đất rồi hai tay làm động tác bước tới, bước tay trước tay sau. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên rồi đẩy lên kéo xuống hoán đổi tay.
Từ phổ biến
Nóng
28 thg 8, 2020
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
ơ
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
ăn trộm
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cây
(không có)
quả cam
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021